Danh sách trường đại học tuyển sinh ngành sư phạm điểm chuẩn dưới 20


Danh sách trường đại học tuyển sinh ngành sư phạm điểm chuẩn dưới 20: Sư phạm là ngành học mang tính ổn định về cơ hội nghề nghiệp, là nghề được coi là "nghề cao quý nhất trong những nghề cao quý" nên kỳ tuyển sinh đại học, cao đẳng hàng năm, ngành Sư phạm luôn là một trong những ngành có lượng thí sinh đăng ký dự thi cao. Học ngành Sư phạm, sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức khoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học. Làm việc trong ngành sư phạm là tham gia vào sự nghiệp trồng người, đào tạo nguồn nhân lực cho các ngành nghề, lĩnh vực của xã hội. 

Sinh viên khi theo học ngành sư phạm sẽ được đào tạo kiến thức vững vàng về khoa học cơ bản và khoa học giáo dục; kỹ năng sư phạm, vận dụng tốt phương pháp dạy học chung và phương pháp dạy học chuyên ngành; thực hiện yêu cầu đổi mới nội dung, hình thức tổ chức dạy - học, kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục dạy học ở trường trung học phổ thông để đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay.

Sinh viên được trang bị kỹ năng tự nghiên cứu để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu về chất lượng của sự nghiệp giáo dục cũng như đòi hỏi ngày càng cao của xã hội. Đồng thời tùy chương trình đào tạo của từng trường đại học, người học sẽ được chọn học các chuyên ngành phù hợp với năng lực, sở thích như Sư phạm Toán, Sư phạm Lý, Sư phạm Hóa, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm tiếng Anh,....

Dưới đây là danh sách các trường đại học có tuyển sinh ngành Sư phạm điểm chuẩn dưới 20 đã được Tư vấn tuyển sinh AUM Việt Nam tổng kết lại. Các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi THPT năm 2017 mà có điểm chuẩn dưới 20 có mong muốn được theo học ngành Sư phạm thì hãy theo dõi bài viết này nhé, hy vọng các bạn sẽ chọn được một trường học phù hợp với mong muốn và sở thích của bản thân.

TÊN TRƯỜNG NGÀNH KHỐI CHỈ TIÊU 2016 ĐIỂM CHUẨN 2016 CHỈ TIÊU 2017
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Hóa học A00,D07 120 16 80
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm tiếng Anh A01, D01 70 17 70
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Vật lý A00, A01, C01 80 17 60
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Sinh học A00, D07, B00, D08 120 16 60
DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Vật lý A00, A01 60 20 60
DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Hóa học A00, B00 60 20 60
DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Sinh học B00, D08 40 20 60
DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Lịch sử C00 60 20 60
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuật NN - đào tạo theo định hướng nghê nghiệp ứng dụng (POHE) A00, A01, B00, D01 50 15 50
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Lịch Sử C00 100 17 50
BKA Đại học Bách khoa Hà Nội Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 50 7.11 50
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Toán học A00, A01 70 17 50
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Ngữ văn C00, D01 60 17 50
DQU Đại học Quảng Nam Sư phạm Toán A00, A01 100 15 50
DQU Đại học Quảng Nam Sư phạm Vật lý A00, A01 75 15 50
DQU Đại học Quảng Nam Sư phạm Sinh học A00, D08 75 15 50
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Hóa học A00 65 19.5 50
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Ngữ văn C00 60 19.5 50
DDK Đại học Bách khoa - ĐH Đà Nẵng Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00, A01 45 19.25 45
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Sư phạm Tin học A00, A01 45 17.25 45
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Sư phạm Ngữ văn C00 45 18.5 45
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Sư phạm Lịch sử C00 45 16 45
DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Sư phạm Địa lý C00 45 16.75 45
DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Sư phạm Toán học A00, A01, D01 40 15.5 45
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Tin học A00, A01 60 15 40
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Địa Lý C00 100 19 40
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Vật lý A00, A01 50 15 40
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Hóa học A00, B00 50 15 40
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Sinh học B00, D08 50 15 40
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Lịch sử C00 50 15 40
HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lí A00, A01, C00, D01 50 15 40
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Tin học A00, A01 50 15 40
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Sinh học B00 50 19.5 40
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Lịch sử C00 50 19.25 40
TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Tiếng Pháp D03, D01 50 15 40
SGD Đại học Sài Gòn Sư phạm Âm nhạc Hát - Xướng ấm, Thẩm âm - Tiết tấu, Ngữ văn 40 18.5 40
SGD Đại học Sài Gòn Sư phạm Mĩ thuật Hình họa, Trang trí, Ngữ văn 40 17.25 40
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Sinh học B00 55 15 40
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Lịch sử C00 55 15 40
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Địa lí A00, C00 55 17 40
DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, D01, D07 30 15 40
DDF Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng Sư phạm tiếng Pháp D01, D03 35 18.25 35
TDV Đại học Vinh Sư phạm toán học A00, A01, B00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Tin học A00, A01, B00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Vật lý A00, A01, B00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Hóa học A00, A01, B00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Sinh học A00, A01, B00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Ngữ văn C00, D01, A00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Lịch sử C00, D01, A00   17 300
TDV Đại học Vinh Sư phạm Địa lí C00, D01, A00   17 300
DHF Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế Sư phạm tiếng Pháp D03, D01 30 20 30
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A00, A01 30 15 30
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D01 50 15 30
TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Vật lý A00, A01 20 18 30
TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Hóa học A00 20 20 30
TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Sinh học B00 20 18 30
TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Ngữ văn C00 20 17.5 30
DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Tin học A00, A01, D01 40 15 30
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Địa Lý C04 100 20 20
TDL Đại học Đà Lạt Sư phạm Lịch sử C00 17 17 20
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Lịch sử C00, D14 150 18 140
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Địa lý B00, C00, D15, D10 150 15 140
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Vật lý A00, A01 120 18 120
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Sinh học B00, D08 120 18 120
DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Tin học A00, A01 90 18 100
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Lịch Sử C03 100 16 10
DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Địa Lý D10 100 16 10

AUM Việt Nam - Cổng thông tin tư vấn tuyển sinhtư vấn hướng nghiệp !

Địa chỉ: Số 3, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 091 5500 256

Website: http://aum.edu.vn/

Nguồn: 
AUM Việt Nam

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256