Điểm trúng tuyển vào 18 trường đại học khối Quân sự


Học viện, trường

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn tuyển sinh

Ghi chú

1- HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Thí sinh nam miền Bắc

A00

26,00

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

24,75

 

Thí sinh nữ miền Bắc

A00

28,25

 

Thí sinh nữ miền Nam

A00

27,25

 

Thí sinh nam miền Bắc

A01

24,75

 

Thí sinh nam miền Nam

A01

23,25

 

Thí sinh nữ miền Bắc

A01

27,25

 

Thí sinh nữ miền Nam

A01

26,50

 

Ưu tiên xét tuyển (nam)

 

22,25

 

2- HỌC VIỆN HẢI QUÂN

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,75

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

23,00

 

3- HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

Thí sinh nam miền Bắc

C00

25,00

 

Thí sinh nam Quân khu 4 (Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế)

C00

25,25

 

Thí sinh nam Quân khu 5

C00

24,75

 

Thí sinh nam Quân khu 7

C00

22,25

 

Thí sinh nam Quân khu 9

C00

24,25

 

4- HỌC VIỆN HẬU CẦN

Thí sinh nam miền Bắc

A00

25,00

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

22,50

 

5- HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG – KHÔNG QUÂN

a. Ngành Kỹ thuật hàng không

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

25,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

23,25

 

b. Ngành CHTM PK-KQ

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

Môn Toán thí sinh có mức điểm 24,50 phải đạt 7,25 điểm trở lên

Thí sinh nam miền Nam

A00

22,75

 

6- HỌC VIỆN QUÂN Y

Thí sinh nam miền Bắc

A00

27,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

26,25

 

Thí sinh nữ miền Bắc

A00

28,25

 

Thí sinh nữ miền Nam

A00

28,00

 

Thí sinh nam miền Bắc

B00

26,00

 

Thí sinh nam miền Nam

B00

24,50

 

Thí sinh nữ miền Bắc

B00

28,25

 

Thí sinh nữ miền Nam

B00

28,00

 

7- HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

a. Ngôn ngữ Anh

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

22,44

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

20,44

 

Thí sinh nữ miền Bắc

D01

26,81

 

Thí sinh nữ miền Nam

D01

24,81

 

b. Ngôn ngữ Nga

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

21,40

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

19,40

 

Thí sinh nữ

D01

26,50

 

Thí sinh nam miền Bắc

D02

21,40

 

Thí sinh nam miền Nam

D02

19,40

 

Thí sinh nữ

D02

26,50

 

c. Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

21,06

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

19,06

 

Thí sinh nữ

D01

26,81

 

Thí sinh nam miền Bắc

D04

21,06

 

Thí sinh nam miền Nam

D04

19,06

 

Thí sinh nữ

D04

26,81

 

d. Quan hệ Quốc tế

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

22,06

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

20,06

 

Thí sinh nữ

D01

27,50

 

đ. Trinh sát kỹ thuật

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

23,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,50

 

Thí sinh nam miền Bắc

A01

22,25

 

Thí sinh nam miền Nam

A01

20,25

 

8- TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,75

 

9- TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

Thí sinh nam Quân khu 5

A00

22,75

 

Thí sinh nam Quân khu 7

A00

22,75

 

Thí sinh nam Quân khu 9

A00

22,75

 

Thí sinh nam Quân khu 4 (Quảng Trị, Thừa Thiên- Huế)

A00

23,50

 

10- TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

Thí sinh nam miền Bắc

A00

23,25

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,75

 

11- TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

Thí sinh nam miền Bắc

A00

22,75

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

19,25

 

12- TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

a. Phi công

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

22,00

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,00

 

b. Sĩ quan Dù

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

21,25

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

19,75

 

13- TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

Thí sinh nam miền Bắc

A00

22,75

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

22,25

 

14- TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

20,25

 

15- TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA

Thí sinh nam miền Bắc

A00

20,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

19,75

 

16- TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

23,00

 

Thí sinh nam miền Bắc

A01

22,00

 

Thí sinh nam miền Nam

A01

21,75

 

17- TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

Thí sinh nam miền Bắc

A00

25,00

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

24,00

 

18- TRƯỜNG SỸ QUAN CHÍNH TRỊ

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,75

 

Thí sinh nam miền Bắc

C00

24,50

 

Thí sinh nam miền Nam

C00

23,50

 

Đăng ký Tư vấn chọn ngànhTư vấn chọn trường: Hotline 0945353289

 

Keywords: học viện khoa học quân sự, học viện quân y, trường sỹ quan chính trị, tư vấn tuyển sinh, tư vấn chọn trường, tư vấn chọn ngành, tư vấn hướng nghiệp, 

Nguồn: 
AUM Việt Nam

Viết bình luận

Filtered HTML

  • Các địa chỉ web và email sẽ tự động được chuyển sang dạng liên kết.
  • Các thẻ HTML được chấp nhận: <a> <em> <strong> <cite> <blockquote> <code> <ul> <ol> <li> <dl> <dt> <dd>
  • Tự động ngắt dòng và đoạn văn.

Plain text

  • Không được dùng mã HTML.
  • Các địa chỉ web và email sẽ tự động được chuyển sang dạng liên kết.
  • Tự động ngắt dòng và đoạn văn.
CAPTCHA
Câu hỏi này sử dụng để kiểm tính đúng đắn của người dùng, tránh các tin rác được gửi tự động.
9 + 2 =
Tính các phép tính đơn giản này và nhập kết quả vào. Ví dụ: cho 1+3, hãy nhập 4.

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256