Dưới 20 điểm nên nộp hồ sơ nguyện vọng 2 trường nào?


Dưới 20 điểm nên nộp hồ sơ nguyện vọng 2 trường nào? Khi các thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 thì cánh cửa đại học không vì dậy mà khép lại. Các bạn vẫn có cơ hội được xét tuyển vào nguyện vọng 2, nguyện vọng 3 của các trường đại học, cao đẳng trên cả nước.

Được 20 điểm nên nộp Nguyện vọng 2 trường nào khối A?

Khối A là thi tổ hợp của 3 môn Toán - Lý - Hóa. Nếu được 20 điểm khối A thì các thí sinh có thể lựa chọn các trường như Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh, Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Công nghiệp Hà Nội, Đại học Thành Tây, Đại học Thành Đông...

Được 20 điểm nên nộp hồ Nguyện vọng 2 trường nào khối B?

Khối B là tổ hợp 3 môn thi Toán - Hóa - Sinh. Theo đánh giá năm nay phổ điểm khối B không có nhiều biến động so với năm ngoái. Các thí sinh được 20 điểm khối B có thể nộp hồ sơ xét tuyển Nguyện vọng 2 các trường như Đại học Đại Nam, Đại học Đông Đô, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long, Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM...

Được 20 điểm nên nộp hồ sơ Nguyện vọng 2 trường nào khối C?

Thí sinh thi khối C là sẽ phải thi 3 môn là Văn - Sử - Địa. Được 20 điểm khối C các thí sinh có thể lựa chọn vào học trong các trường như Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền, Đại Học Dân Lập Duy Tân, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại học Đại Nam, Đại học Thành Tây, Đại học Đông Đô, Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội...

Được 20 điểm nên nộp hồ sơ Nguyện vọng 2 trường nào khối D?

Thí sinh được 20 điểm khối D có rất nhiều lựa chọn nộp hồ sơ nguyện vọng 2. Danh sách các trường tuyển sinh nguyện vọng 2 khối D lấy dưới 20 gồm có Đại Học Luật Hà Nội, Viện Đại Học Mở Hà Nội, Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ), Đại Học Nông Lâm TPHCM, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế...

20 điểm nên nộp hồ sơ nguyện vọng 2 trường nào?

Danh sách các trường Đại học tại Hà Nội tuyển sinh nguyện vọng 2 dưới 20 điểm:

STT Mã trường Tên trường Mã ngành Khối thi Điểm xét tuyển
1 QHT Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D440224 A, A1 20
2 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D460101 A 20
3 DQH Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ dân sự KV Miền Bắc D480201 A 19.5
4 NHH Học Viện Ngân Hàng D340201 A,A1 19.5
5 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510402 A 19
6 QHI Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D520401 A 18
7 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) D520207 A,A1 18
8 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A, A1 18
9 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D340401 A 18
10 DDN Đại Học Đại Nam D340101 A 17.5
11 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510402 B 20
12 DDN Đại Học Đại Nam D720401 B 19
13 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp D540101 B 18
14 LNH Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) D420201 B 17
15 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D420201 B 16.5
16 NNH Đại học Nông Nghiệp Hà Nội D620112 B 15
17 DPD Đại Học Dân Lập Phương Đông D420201 B 14
18 DTA Đại Học Thành Tây D720501 B 14
19 TDD Đại học Thành Đô D510406 B 14
20 DDD Đại Học Dân Lập Đông Đô D52510406 B 14
21 HBT Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền D220301 C 18.5
22 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D310201 C 18
23 QHS Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội D140218 C 18
24 DDN Đại Học Đại Nam D360708 C 17.5
25 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D550330 C 16
26 DNV Đại Học Nội Vụ D320202 C 15
27 NNH Đại học Nông Nghiệp Hà Nội D310301 C 15
28 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) D760101 C 14.5
29 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D760102 C,D1 14
30 LPH Đại Học Luật Hà Nội D220201 D1 20
31 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D340101 D1 19.5
32 BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) D480203 A,A1,D1 19
33 HBT Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền D220301 D1 18.5
34 QHS Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội D140218 D 18
35 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D310201 D 18
36 DDN Đại Học Đại Nam D340101 D 17.5
37 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D550331 D1 16
38 DNH Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ dân sự KV miền Bắc D220201 D1 15
39 LNH Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) D850103 B,D1 15

Danh sách các trường Đại học tại Hồ Chí Minh tuyển sinh nguyện vọng 2 dưới 20 điểm:

STT Mã trường Tên trường Mã ngành Khối thi Điểm xét tuyển
1 LPS Đại Học Luật TPHCM D380101 D1, 3, 6 20
2 DMS Đại Học Tài Chính Marketing D340116 A,A1,D1 19
3 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D340201 A,A1,D1 18
4 DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM D340201 A1, D1 18
5 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D220310 D1 18
6 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D310501 D1 17
7 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) D480203 A,A1,D1 16
8 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM D340301 A, A1, D1 15
9 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM D340101 D1 14.5
10 MBS Đại Học Mở TPHCM D580302 A, A1, D1 14
11 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D380101 C 18
12 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D140101 C,D1 17.5
13 SGD Đại Học Sài Gòn C140204 C,D1 12
14 DSG Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A,A1,D1 C480201 10
15 DTH Đại Học Hoa Sen C340406 A,A1,D1,3,C 10
16 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM C220113 A,A1,C,D1 10
17 DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM D420201 B 18
18 DTT Đại Học Tôn Đức Thắng D850201 A,B 18
19 HUI Đại Học Công Nghiệp TPHCM D510401 A, B 18
20 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D540301 B 17
21 QSQ Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM D620305 A, A1, B 16
22 DTH Đại Học Hoa Sen D510406 B 14
23 NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành D420201 B 14
24 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D520503 B 14
25 SGD Đại Học Sài Gòn C140213 B 12

Chú ý: Đây là danh sách các trường đại học và điểm chuẩn của năm 2014. Thí sinh có thể dựa vào đây để tham khảo nhằm đưa ra cho mình những lựa chọn đúng đắn nhất!

Mọi thông tin về tư vấn tuyển sinh, tư vấn chọn trường thí sinh có thể đăng ký tư vấn miễn phí với AUM Việt Nam tại đây!

Nguồn: 
AUM Việt Nam

AUM Việt Nam có chức năng tương đương Văn phòng tuyển sinh của các trường liên kết, nhằm tạo điều kiện cho Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định của Trường.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Hà Nội: 20 Đông Quan, Cầu Giấy, Hà Nội 

Hồ Chí Minh: 302 Lê Thị Riêng, P. Thới An, Quận 12

 

Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256

Email: tuyensinh@aum.edu.vn