Thi THPT 2017: Trên 20 điểm khối A nên nộp hồ sơ vào trường nào?


Phổ điểm khối A: Tỉ lệ học sinh đạt trên 24 điểm cao hơn so với năm ngoái

So sánh phổ điểm khối thi 2016 và 2017 ở khối A cho thấy, năm nay số lượt thí sinh có đủ lượt bài thi ở khối này cao hơn khá nhiều so với năm trước. Cụ thể, năm nay có 406.032 thí sinh đủ bài thi ở khối A. Lưu ý, đây là số thống kê dựa trên điểm thi Trung học phổ thông quốc gia của thí sinh cả nước. Theo thống kê của Bộ Giáo dục và Đào tạo, năm nay tỉ lệ thí sinh đăng ký xét tuyển Đại học chỉ khoảng 75%.

Thi THPT 2017: Trên 20 điểm khối A nên nộp hồ sơ vào trường nào?

Năm ngoái, tỉ lệ thí sinh đăng ký xét tuyển Đại học chỉ 70%. Số lượt thí sinh đủ bài thi ở cả 3 môn trên dữ liệu điểm thi của cả nước là 251.240 thí sinh. Tỉ lệ thí sinh đạt trên mức điểm sàn (15 điểm) của năm ngoái là 72% với khoảng 181.045 thí sinh. Trong khi đó, số thí sinh trên 15 điểm của năm nay là 261.568, chiếm tỉ lệ là 64%.

Mức điểm phổ biến nhất của năm ngoái là 17-18 điểm. Trong khi đó mức điểm phổ biến nhất của năm nay thấp hơn một chút là 16-17 điểm. Tuy nhiên, tỉ lệ thí sinh đạt mức điểm cao từ 24-30 điểm của năm nay cao hơn so với năm ngoái với tổng số thí sinh khoảng hơn 3.000 em, chiếm tỉ lệ hơn 7%.

Trong khi năm ngoái chỉ khoảng chưa tới 10.000 em có mức điểm này. Mức điểm top giữa, từ 20-24 có số lượng thí sinh lớn hơn năm ngoái (82.943 so với 57.893) tuy nhiên, tỉ lệ năm 2017 thấp hơn so với năm ngoái.

Tư vấn chọn trường đại học khối ADanh sách các trường đại học khối A tuyển sinh trên 20 điểm

STT

Mã trường

Tên trường

Mã nghành

Khối

Điểm chuẩn

1

DKS

Đại học Kiếm Sát Hà Nội

D380101

A, C, D1

 

2

QSC

Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D480101

A, A1

26.5

3

C01

Cao Đẳng Sư Phạm Hà Nội

C140209

A, A1

26.5

4

NTH

Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)

D310101

A

26

5

ANH

Học Viện An Ninh Nhân Dân

D860102

A

25

6

KQH

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Bắc

0

A

25

7

TCT

Đại Học Cần Thơ

D140202

A, D1

25

8

SPH

Đại Học Sư Phạm Hà Nội

D140209

A

25

9

HCB

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)

D480201

A (Nam)

24.5

10

NTS

Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)

D310101

A

24

11

DHY

Đại Học Y Dược – Đại Học Huế

D720401

A

24

12

C46

Cao Đẳng Sư Phạm Tây Ninh

C140202

A

24

13

DKH

Đại Học Dược Hà Nội

D720401

A

23.5

14

CSS

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

D860102

A (Nam)

23.5

15

DTY

Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên

D720401

A

23.5

16

HEH

Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

23.5

17

LPH

Đại Học Luật Hà Nội

D380107

A

23

18

SPS

Đại Học Sư Phạm TPHCM

 

A

23

19

PVU

Đại Học Dầu Khí Việt Nam

D520501

A

23

20

QHE

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D310104

A1

23

21

LAH

Trường Sĩ Quan Lục Quân 1

0

A

22.5

22

THV

Đại Học Hùng Vương

D140209

A

22.5

23

HQT

Học Viện Ngoại Giao

D310206

A1

22

24

KQS

Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền Nam

0

A

22

25

QHI

Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D480201

A, A1

22

26

QSB

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D520604

A, A1

21.5

27

QHY

Khoa Y Dược ĐH QGHN

D720401

A

21.5

28

BKA

Đại Học Bách Khoa Hà Nội

D520115

A

21.5

29

C36

Cao Đẳng Sư Phạm Kon Tum

C140202

A

21.5

30

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc

0

A

21

31

TTH

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

21

32

C33

Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên Huế

C140209

A, A1

21

33

QHT

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D460101

A, A1

21

34

DCH

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Bắc

0

A

21

35

HCN

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)

D480201

A (Nam)

21

36

KSA

Đại Học Kinh Tế TPHCM

D310101

A, A1

21

37

PBH

Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

20.5

38

LPS

Đại Học Luật TPHCM

D380101

A1, D1, D3

20.5

39

HTC

Học Viện Tài Chính

D340301

A, A1

20.5

40

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140212

A

20

41

DHS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

D140212

A

20

42

TMA

Đại Học Thương Mại

D310101

A

20

43

ANS

Đại Học An Ninh Nhân Dân

D860102

D1 (Nam)

20

44

QHL

Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D380101

A, A1, C, D1

20

45

QHS

Đại Học Giáo Dục - ĐH Quốc Gia Hà Nội

D140213

A, A1, B

20

46

HQH

Học Viện Hải Quân - Hệ quân sự KV miền Bắc

0

A

20

 

Nguồn: 
AUM Việt Nam

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256