Thông tin tuyển sinh trường Đại Học Cần Thơ năm 2019


Trường ĐH Cần Thơ vừa công bố thông tin tuyển sinh năm 2019. Theo đó, tổng chỉ tiêu dự kiến cho 94 ngành tại trường là 9.500 thí sinh. Trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia, không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển và không nhân hệ số môn thi.

tuyển sinh 2019

Các chế độ ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ GD- ĐT.

Đối với ngành Giáo dục thể chất ngoài 2 các môn văn hóa (Toán, Sinh/Toán, Hóa) lấy điểm từ kết quả thi THPT quốc gia năm 2019, môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐH Cần Thơ tổ chức thi.

Điều kiện tuyển sinh, thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD-ĐT quy định (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành Sư phạm do Bộ GD-ĐT xác định; các ngành khác do Trường ĐHCT xác định và công bố ngày 19/7/2019) và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10). Đối với môn Năng khiếu TDTT, phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

Đối với chương trình tiên tiến và chất lượng cao, thực hiện xét tuyển từ kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 với điều kiện thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐHCT xác định (công bố ngày 19/7/2019) và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10), môn Tiếng Anh phải đạt mức điểm do Trường ĐH Cần Thơ quy định (sẽ công bố ngày 19/7/2019). 

Ngoài ra, thực hiện xét tuyển từ thí sinh trúng tuyển hệ chính quy năm 2019 và nhập học vào Trường ĐH Cần Thơ có nguyện vọng chuyển sang học chương trình tiên tiến hoặc chương trình chất lượng cao với điều kiện thí sinh có kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 của một trong các tổ hợp môn xét tuyển; có kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào (do Trường ĐH Cần Thơ tổ chức sau khi nhập học) hoặc Chứng chỉ tiếng Anh tương đương từ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam trở lên (các chứng chỉ tương đương: A2 theo Khung tham chiếu Châu Âu, IELTS 3.0, TOIEC 400, TOEFL ITP 337, TOEFL iBT 31, KET 70, PET 45, Chứng chỉ quốc gia trình độ B do Trường ĐH Cần Thơ cấp... ).

Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến hai chữ số thập phân; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Thực hiện nguyên tắc đối với ngành có chuyên ngành, sau khi trúng tuyển ngành đăng ký, thí sinh sẽ được đăng ký chọn chuyên ngành khi nhập học.

Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để xét chuyên ngành. Tên ngành được ghi trên Bằng tốt nghiệp, tên chuyên ngành được ghi trên Quyết định tốt nghiệp và bảng điểm Kết quả học tập toàn khóa.

1. Chương trình đào tạo đại trà

TT

Mã ngành

Tên Ngành - chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu 

Điểm TT năm 2018

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Lý (C01)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

50

19,75

2

7140204

Giáo dục Công dân

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

40

21,50

3

7140206

Giáo dục Thể chất

- Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00)

- Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01)

40

17,75

4

7140209

Sư phạm Toán học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40

20,75

5

7140210

Sư phạm Tin học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

40

17,25

6

7140211

Sư phạm Vật lý

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

40

18,75

7

7140212

Sư phạm Hóa học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)

40

19,75

8

7140213

Sư phạm Sinh học

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

40

17,00

9

7140217

Sư phạm Ngữ văn

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

40

22,25

10

7140218

Sư phạm Lịch sử

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40

21,00

11

7140219

Sư phạm Địa lý

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Địa (C04)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)

40

21,25

12

7140231

Sư phạm tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

50

21,75

13

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

40

17,00

14

7310630

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140

21,00

15

7229030

Văn học

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

140

18,50

16

7220201

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

180

21,25

17

7220203

Ngôn ngữ Pháp

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

80

16,25

18

7229001

Triết học

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80

19,25

19

7310201

Chính trị học

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

80

20,25

20

7310301

Xã hội học

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

100

20,25

21

7320201

Thông tin - thư viện

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80

15,00

22

7340101

Quản trị kinh doanh

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

160

20,00

23

7310101

Kinh tế

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

120

19,00

24

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

19,75

25

7340115

Marketing

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

19,75

26

7340120

Kinh doanh quốc tế

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

130

20,25

27

7340121

Kinh doanh thương mại

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

110

19,25

28

7340201

Tài chính - Ngân hàng

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

19,25

29

7340301

Kế toán

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

19,50

30

7340302

Kiểm toán

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

18,50

31

7380101

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính

- Luật thương mại

- Luật tư pháp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

300

20,75

32

7420101

Sinh học, có 2 chuyên ngành

- Sinh học

- Vi Sinh vật học

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140

14,00

33

7420201

Công nghệ sinh học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

18,25

34

7420203

Sinh học ứng dụng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

90

14,25

35

7440112

Hóa học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

15,50

36

7720203

Hóa dược

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

20,00

37

7440301

Khoa học môi trường

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

14,25

38

7620103

Khoa học đất

Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

14,00

39

7460112

Toán ứng dụng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

60

15,25

40

7480101

Khoa học máy tính

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,75

41

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,75

42

7480103

Kỹ thuật phần mềm

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

140

17,75

43

7480104

Hệ thống thông tin

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

100

15,00

44

7480201

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- Tin học ứng dụng

 - Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

240

18,25

45

7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160

17,25

46

7520309

Kỹ thuật vật liệu

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

60

14,00

47

7510601

Quản lý công nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

120

17,50

48

7520103

Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí chế biến

- Cơ khí giao thông

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

260

17,50

49

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

17,00

50

7520201

Kỹ thuật điện

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

16,50

51

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,00

52

7480106

Kỹ thuật máy tính

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

15,25

53

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

16,50

54

7520320

Kỹ thuật môi trường

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

130

14,00

55

7520401

Vật lý kỹ thuật

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

60

14,00

56

7540101

Công nghệ thực phẩm

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200

18,75

57

7540104

Công nghệ sau thu hoạch

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

14,25

58

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

120

16,75

59

7580201

Kỹ thuật xây dựng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

200

16,00

60

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

60

14,00

61

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

14,00

62

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

14,00

63

7620105

Chăn nuôi

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

140

14,50

64

7620109

Nông học

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

15,50

65

7620110

Khoa học cây trồng, có 3 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Công nghệ giống cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

14,50

66

7620112

Bảo vệ thực vật

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

160

16,00

67

7620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

60

14,00

68

7620115

Kinh tế nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

140

17,50

69

7620116

Phát triển nông thôn

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

80

14,00

70

7620301

Nuôi trồng thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

180

15,50

71

7620302

Bệnh học thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

14,00

72

7620305

Quản lý thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

80

14,50

73

7640101

Thú y, có 2 chuyên ngành:

- Thú y;

- Dược thú y

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Sinh (A02)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

160

18,00

74

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

120

16,50

75

7850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

18,75

76

7850103

Quản lý đất đai

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

140

15,25

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

1

7310630H

Việt Nam học

Chuyên ngành HDV du lịch

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

80

19,00

2

7220201H

Ngôn ngữ Anh

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

80

19,00

3

7340101H

Quản trị kinh doanh

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

17,50

4

7620114H

Kinh doanh nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

100

14,00

5

7620115H

Kinh tế nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Hóa (C02)

80

14,50

6

7380101H

Luật

Chuyên ngành Luật hành chính

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Văn, Sử, Địa (C00)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

- Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

80

18,75

7

7480201H

Công nghệ thông tin

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

15,00

8

7580201H

Kỹ thuật xây dựng

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

80

14,00

9

7620109H

Nông học

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

100

14,00

10

7620301H

Nuôi trồng thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

60

14,00

 

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

TT

Mã ngành

Tên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp xét tuyển 
phương thức B;

Chỉ tiêu dự kiến

1

7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

2

7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

 - Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

3

7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

4

7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 22 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

5

7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

6

7220201C

Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 

4 năm; Cử nhân

Học phí: 22 triệu đồng/năm

 

- Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

 

Chỉ tiêu: 40

 - Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

- Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

- Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

- Văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

 Chỉ tiêu: 40

7

7540101C

Công nghệ thực phẩm 
(CTCLC) 

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

 

 

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Hóa, Sinh (B00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

8

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC) 

4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

 

 

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

- Toán, Lý, Hóa (A00)

- Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

- Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

- Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Nguồn: 
vietnamnet.vn

AUM Việt Nam có chức năng tương đương Văn phòng tuyển sinh của các trường liên kết, nhằm tạo điều kiện cho Học viên có thể làm thủ tục đăng ký nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định của Trường.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Địa chỉ: Số 20 Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội 

Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256

Email: tuyensinh@aum.edu.vn