Tuyển sinh đại học: Từ 15 đển 20 điểm nên nộp hồ sơ vào trường nào?


Tuyển sinh đại học: Từ 15 đển 20 điểm nên nộp hồ sơ vào trường nào? Dưới đây là danh sách những trường đại học tuyển sinh trong phổ điểm từ 15 đến 20 điểm tốt nhất trên cả nước mà bạn có thể đăng kí nguyện vọng.

Phổ điểm từ 15 đến 20 luôn chiếm đa số trong tổng số những thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia hàng năm. Việc lựa chọn trường đại học trong phổ điểm này cũng rất đa dạng và được nhiều phụ huynh và thí sinh quan tâm. Hiện tại trên cả nước có hơn 400 trường đại học, cao đẳng khác nhau và trong số đó có  rất nhiều trường đại học lấy điểm chuẩn dưới 20. Hãy theo dõi danh sách các trường đại học dưới đây để có thể lựa chọn cho mình một trường đại học tốt nhất trong phổ điểm của mình bạn nhé.

Danh sách các trường đại học tuyển sinh lấy điểm chuẩn từ 15 đến 20 điểm:

STT

Mã trường

Tên trường

Mã nghành

Khối

Điểm chuẩn

1

DHS

Đại Học Hàng Hải

D840104

A, A1, D1

19,5

2

TMA

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía nam)

D310205

A, A1

19,5

3

ANS

Tr. Sĩ Quan Công Binh - hệ quân sự (KV miền Bắc)

 

A (Nam)

19,5

4

QHL

Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

D140202

A, A1

19,5

5

QST

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D460101

A, A1

19.5

6

HES

Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19.5

7

TGH

Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp - KV Miền Bắc

0

A

19.5

8

C59

Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng

C140202

A

19

9

NHF

Đại Học Hà Nội

D480201

A1

19

10

SNS

Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19

11

DDQ

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

D340201

A, A1, D

19

12

DDL

Đại Học Điện Lực

D510301

A, A1

19

13

TTS

Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

19

14

DMS

Đại Học Tài Chính Marketing

D340109

A, A1, D1

19

15

GHA

Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)

D480201

A

18.5

16

DTL

Đại Học Thăng Long

D460112

A

18.5

17

SPK

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

D510302

A, A1

18.5

18

NHS

Đại Học Ngân Hàng TPHCM

D380107

A, A1, D1

18.5

19

DTS

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

D140209

A

18.5

20

QHX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

D220301

A, C, D

18

21

SGD

Đại Học Sài Gòn

D220113

A1, C, D1

18

22

DQT

Đại Học Quang Trung

D620115

A, A1, B, D1

18

23

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D340199

A, A1, D1

18

24

MDA

Đại Học Mỏ Địa Chất

D520604

A

18

25

HCH

Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc)

D310205

A, A1, D1

18

26

DHA

Khoa Luật - Đại Học Huế

D380101

A

18

27

QHQ

Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

0

A, D

18

28

SGD

Đại Học Sài Gòn

D220113

A1, C, D1

18

29

DQT

Đại Học Quang Trung

D620115

A, A1, B, D1

18

30

QSK

Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D340199

A, A1, D1

18

31

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D720501

A

17.5

32

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

D510201

A

17.5

33

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

D340201

A1, D1

17.5

34

DDK

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

D520122

A, A1

17.5

35

DDT

Đại Học Dân Lập Duy Tân

D720501

A

17.5

36

DCN

Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

D510201

A

17.5

37

FBU

Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội

D340201

A1, D1

17.5

38

CK4

Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

D540101

A

17.5

39

KTA

Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

D580201

A

17.5

40

DCS

Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Nam

0

A

17

41

QSX

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM

D220301

A

17

42

HCP

Học Viên Chính Sách và Phát Triển

D310101

A, A1

17

43

HDT

Đại Học Hồng Đức

D140209

A

17

44

NHP

Học Viên Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)

D340301

A, A1

17

45

GTA

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

D510104

A

17

46

DKC

Đại học Công Nghệ TPHCM

C510103

A, A1

16.5

47

DBV

Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

C340101

A, A1, D1,2,3,4,5,6

16.5

48

TLA

Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)

D310101

A

16.5

49

DQU

Đại Học Quảng Nam

D140209

A

16.5

50

BVS

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)

D520207

A, A1

16

51

TDV

Đại Học Vinh

D480201

A

16

52

NLS

Đại Học Nông Lâm TPHCM

D310501

A

16

53

DNU

Đại Học Đồng Nai

D140202

A, C

16

54

PBS

Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Nam

0

A

15.5

55

DTM

ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM

D510406

A, A1

15.5

56

DLX

Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)

D340404

A

15.5

57

MBS

Đại Học Mở TPHCM

D480101

A, A1, D1

15.5

58

GTS

Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM

D840106

A, A1 (101)

15.5

59

THP

Đại Học Hải Phòng

D140202

A, C, D1

15

60

KTS

Đại Học Kiến Trúc TPHCM

D580208

A

15

61

MHN

Viện Đại Học Mở Hà Nội

D480201

A

15

62

DHK

Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

D310101

A

15

63

DPY

Đại Học Phú Yên

D140202

A, A1, C, D1

15

Thí sinh muốn lựa chọn được trường đại học phù hợp hay còn những băn khoăn thắc mắc có thể đăng ký tư vấn chọn trường, tư vấn chọn ngành với Cổng thông tin Tư vấn tuyển sinh Online AUM Việt Nam tại đây!

Nguồn: 
AUM Việt Nam

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256