Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng năm 2017

Năm tuyển sinh: 
2017
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2017

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

52220113

Việt Nam học

C00; C03; C04; D01

15.5

 

2

52220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D09; D10

15.5

 

3

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D09; D10; D15

15.5

 

4

52220213

Đông phương học

C00; C03; C04; D01

15.5

 

5

52310101

Kinh tế

A00; A01; C01; D01

15.5

 

6

52340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; C01; D01

15.5

 

7

52340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; C01; D01

15.5

 

8

52340301

Kế toán

A00; A01; C01; D01

15.5

 

9

52380107

Luật kinh tế

A00; A01; C00; D01

15.5

 

10

52420201

Công nghệ sinh học

A00; B00; C02; D01

15.5

 

11

52440301

Khoa học môi trường

A00; B00; C02; D01

15.5

 

12

52480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

15.5

 

13

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00; A01; D01; V00

15.5

 

14

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00; A01; C01; D01

15.5

 

15

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D01

15.5

 

16

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00; A01; C01; D01

15.5

 

17

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; C01; D01

15.5

 

18

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00; B00; C02; D01

15.5

 

19

52540101

Công nghệ thực phẩm*

A00; B00; C02; D01

15.5

 

20

52720401

Dược học

A00; B00; C02; D01

15.5

 

Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng năm 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

52720401

Dược học

A00; B00; C02; D01

15

 

2

52540101

Công nghệ thực phẩm*

A00; B00; C02; D01

15

 

3

52510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00; B00; C02; D01

15

 

4

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; C01; D01

15

 

5

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00; A01; C01; D01

15

 

6

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00; A01; C01; D01

15

 

7

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00; A01; C01; D01

15

 

8

52510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00; A01; D01; V00

15

 

9

52480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; D01; D07

15

 

10

52440301

Khoa học môi trường

A00; B00; C02; D01

15

 

11

52420201

Công nghệ sinh học

A00; B00; C02; D01

15

 

12

52380107

Luật kinh tế

A00; A01; C00; D01

15

 

13

52340301

Kế toán

A00; A01; C01; D01

15

 

14

52340201

Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; C01; D01

15

 

15

52340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; C01; D01

15

 

16

52310101

Kinh tế

A00; A01; C01; D01

15

 

17

52220213

Đông phương học

C00; C03; C04; D01

15

 

18

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D09; D10; D15

15

 

19

52220201

Ngôn ngữ Anh

A01; D01; D09; D10

15

 

20

52220113

Việt Nam học

C00; C03; C04; D01

15

 

AUM Việt Nam - Cổng thông tin tư vấn tuyển sinhtư vấn hướng nghiệp !

Địa chỉ: Số 3, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 091 55 00 256

Website: http://aum.edu.vn/

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256