Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2016

Đang cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 C210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Kỹ năng Âm nhạc 12  
2 D210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Ngữ văn, Kiến thức Âm nhạc, Kỹ năng Âm nhạc 15  
3 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 22.5  
4 C220106 Tiếng Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 13  
5 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh ---  
6 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 13  
7 D140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16  
8 D220106 Ngôn ngữ Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16  
9 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 16  
10 C220106 Tiếng Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12  
11 C220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12  
12 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 14  
13 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 12  
14 D140217 Sư phạm Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15  
15 D220106 Ngôn ngữ Khmer Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15  
16 D220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 15  
17 D380101 Luật Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 17.5  
18 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Hóa học 14  
19 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Hóa học 19.75  
20 C140202 Giáo dục tiểu học Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học Ngữ vă 20.5  
21 C320202 Khoa học Thư viện Ngữ văn, Toán, Lịch sử 13  
22 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 14  
23 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Lịch sử 15  
24 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Lịch sử 19.75  
25 C140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 12  
26 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 16.5  
27 C220201 Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12  
28 C340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12  
29 C340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12  
30 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12  
31 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 12  
32 D220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15  
33 D310101 Kinh tế Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15  
34 D340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15  
35 D340201 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15  
36 D340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15  
37 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 15  
38 D380101 Luật Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 17.5  
39 C340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
40 C340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
41 C480201 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
42 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
43 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
44 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
45 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Ngữ văn, Toán, Vật lí 13  
46 D310101 Kinh tế Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
47 D340101 Quản trị kinh doanh Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
48 D340201 Tài chính - Ngân hàng Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
49 D340301 Kế toán Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
50 D480201 Công nghệ thông tin Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
51 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
52 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
53 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
54 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Ngữ văn, Toán, Vật lí 16  
55 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Địa lí 15  
56 C340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 14  
57 C760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Địa lí 15  
58 D340406 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Địa lí 19.75  
59 D140201 Giáo dục mầm non Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu 22.5  
60 C220113 Việt Nam học Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 15  
61 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học 12  
62 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Hóa học, Sinh học 12  
63 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 12  
64 C620105 Chăn nuôi Toán, Hóa học, Sinh học 12  
65 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Hóa học, Sinh học 12  
66 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 12  
67 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Hóa học, Sinh học 12  
68 C720332 Xét nghiệm Y học Toán, Hóa học, Sinh học 18  
69 C720401 Dược Toán, Hóa học, Sinh học 18.5  
70 C720501 Điều dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học 14  
71 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học 15  
72 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Sinh học 15  
73 D620101 Nông nghiệp Toán, Hóa học, Sinh học 15  
74 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Hóa học, Sinh học 15  
75 D640101 Thú y Toán, Hóa học, Sinh học 15  
76 D720101 Y đa khoa Toán, Hóa học, Sinh học 24.25  
77 D720301 Y tế Công cộng Toán, Hóa học, Sinh học 20.5  
78 D720332 Xét nghiệm Y học Toán, Hóa học, Sinh học 22.5  
79 D720401 Dược học Toán, Hóa học, Sinh học 23  
80 D720501 Điều dưỡng Toán, Hóa học, Sinh học 20.75  
81 D720601 Răng - Hàm - Mặt Toán, Hóa học, Sinh học 24  
82 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13  
83 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13  
84 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13  
85 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Hóa học, Tiếng Anh 13  
86 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16  
87 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16  
88 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16  
89 C220201 Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 13  
90 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh 16  
91 C620105 Chăn nuôi Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13  
92 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13  
93 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13  
94 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Sinh học, Tiếng Anh 13  
95 D620101 Nông nghiệp Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16  
96 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16  
97 D640101 Thú y Toán, Sinh học, Tiếng Anh 16  
98 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 12  
99 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 12  
100 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 12  
101 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 12  
102 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Hóa học 12  
103 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 12  
104 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Hóa học 12  
105 C540102 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lí, Hóa học 12  
106 C540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Vật lí, Hóa học 12  
107 C540105 Công nghệ chế biến thủy sản Toán, Vật lí, Hóa học 12  
108 C720332 Xét nghiệm Y học Toán, Vật lí, Hóa học 18  
109 C720401 Dược Toán, Vật lí, Hóa học 18.5  
110 D310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Hóa học 15  
111 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Hóa học 15  
112 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Hóa học 15  
113 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Hóa học 15  
114 D380101 Luật Toán, Vật lí, Hóa học 17.5  
115 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Hóa học 15  
116 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Toán, Vật lí, Hóa học 15  
117 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Hóa học 15  
118 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Toán, Vật lí, Hóa học 15  
119 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lí, Hóa học 15  
120 D510401 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học Toán, Vật lí, Hóa học 15  
121 D540101 Công nghệ thực phẩm Toán, Vật lí, Hóa học 15  
122 D720301 Y tế Công cộng Toán, Vật lí, Hóa học 20.5  
123 D720332 Xét nghiệm Y học Toán, Vật lí, Hóa học 22.5  
124 D720401 Dược học Toán, Vật lí, Hóa học 23  
125 C620105 Chăn nuôi Toán, Vật lí, Sinh học 13  
126 C620116 Phát triển nông thôn Toán, Vật lí, Sinh học 13  
127 C620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Vật lí, Sinh học 13  
128 C640201 Dịch vụ Thú y Toán, Vật lí, Sinh học 13  
129 D620101 Nông nghiệp Toán, Vật lí, Sinh học 16  
130 D620301 Nuôi trồng thủy sản Toán, Vật lí, Sinh học 16  
131 D640101 Thú y Toán, Vật lí, Sinh học 16  
132 C340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
133 C340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
134 C480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
135 C510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
136 C510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
137 C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
138 C510302 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, truyền thông Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12  
139 D310101 Kinh tế Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
140 D340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
141 D340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
142 D340301 Kế toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
143 D380101 Luật Toán, Vật lí, Tiếng Anh 17.5  
144 D480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
145 D510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
146 D510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
147 D510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  
148 D510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15  

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2014

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2013

Chưa cập nhật

AUM Việt Nam - Cổng thông tin tư vấn tuyển sinhtư vấn hướng nghiệp !

Địa chỉ: Số 3, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 094 5353 298

 

Website: http://aum.edu.vn/

AUM Việt Nam có chức năng tương đương Văn phòng tuyển sinh của các trường liên kết, nhằm tạo điều kiện cho Học viên có thể làm thủ tục đăng ký nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định của Trường.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Hà Nội: 20 Đông Quan, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội 

Hồ Chí Minh: 302 Lê Thị Riêng, P. Thới An, Quận 12

Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256

Email: tuyensinh@aum.edu.vn