Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán   25.5 Tiêu chí phụ 8.50
2 D310106 Kinh tế quốc tế   25.44 Tiêu chí phụ 8.25
3 D340120 Kinh doanh quốc tế   24.81 Tiêu chí phụ 8.25
4 D340115 Marketing   24.09 Tiêu chí phụ 6.75
5 D340101 Quản trị kinh doanh   24.06 Tiêu chí phụ 7.75
6 D340201 Tài chính - Ngân hàng   24.03 Tiêu chí phụ 7.25
7 D340121 Kinh doanh thương mại   23.76 Tiêu chí phụ 7.50
8 D310101 Kinh tế   23.46 Tiêu chí phụ 7.75
9 D340107 Quản trị khách sạn   23.34 Tiêu chí phụ 8.50
10 D340404 Quản trị nhân lực   23.31 Tiêu chí phụ 7.50
11 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   23.1 Tiêu chí phụ 7.00
12 D110109 Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (E-BBA)   23.07 Tiêu chí phụ 7.50
13 D310104 Kinh tế đầu tư   23.01 Tiêu chí phụ 7.50
14 D480101 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin)   22.95 Tiêu chí phụ 5.75
15 D380101 Luật   22.92 Tiêu chí phụ 6.50
16 D340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.35 Tiêu chí phụ 7.75
17 D340116 Bất động sản   22.05 Tiêu chí phụ 8.25
18 D340202 Bảo hiểm   21.75 Tiêu chí phụ 6.75
19 D220201 Ngôn ngữ Anh   28.76 Tiêu chí phụ 7.50
20 D620115 Kinh tế nông nghiệp   21.51 Tiêu chí phụ 7.00
21 D110105 Thống kê kinh tế   21.45 Tiêu chí phụ 7.25
22 D110107 Kinh tế tài nguyên   21 Tiêu chí phụ 6.00
23 D110106 Toán ứng dụng trong kinh tế   20.64 Tiêu chí phụ 7.25
24 D310103 Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (E-PMP)   20.55 Tiêu chí phụ 6.50
25 D110110 Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)   26.16 Tiêu chí phụ 6.50

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D220201 Ngôn ngữ Anh D 32.25 Tiếng Anh nhân 2
2 D310101 Kinh tế A; A1; B; D 24.25  
3 D310106 Kinh tế quốc tế A; A1; B; D 25.75  
4 D340101 Quản trị kinh doanh A; A1; B; D 25  
5 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A; A1; B; D 23.75  
6 D340107 Quản trị khách sạn A; A1; B; D 24  
7 D340115 Marketing A; A1; B; D 24.75  
8 D340116 Bất động sản A; A1; B; D 23  
9 D340120 Kinh doanh quốc tế A; A1; B; D 25  
10 D340121 Kinh doanh thương mại A; A1; B; D 24.25  
11 D340201 Tài chính - Ngân hàng A; A1; B; D 25.25  
12 D340202 Bảo hiểm A; A1; B; D 23.25  
13 D340301 Kế toán A; A1; B; D 26  
14 D340404 Quản trị nhân lực A; A1; B; D 24.25  
15 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A; A1; B; D 22.75  
16 D380101 Luật A; A1; B; D 24  
17 D480101 Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) A; A1; B; D 23.25  
18 D110105 Thống kê kinh tế A; A1; B; D 23.5  
19 D110106 Toánứng dụng trong kinh tế A; A1; B; D 23.25  
20 D110107 Kinh tế tài nguyên A; A1; B; D 23.75  
21 D110109 Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA) A; A1; B; D 23.75  
22 D110110 Các chương trìnhđịnh hướng ứng dụng (POHE) A1; D 29.75  
23 D620115 Kinh tế nông nghiệp A; A1; B; D 23  

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội năm 2014

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội năm 2013

Chưa cập nhật

AUM Việt Nam có chức năng tương đương Văn phòng tuyển sinh của các trường liên kết, nhằm tạo điều kiện cho Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký nhanh chóng, thuận tiện và theo đúng quy định của Trường.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Hà Nội: P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội 

Hồ Chí Minh: 302 Lê Thị Riêng, P. Thới An, Quận 12

 

Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256

Email: tuyensinh@aum.edu.vn