Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2016

Đang cập nhật

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D810501 Kinh tế gia đình A00, A01, B00, D07 26.5  
2 D580205C Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 27.25  
3 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01 28.25  
4 D540204C CN may A00, A01, D01 27  
5 D540204 CN may A00, A01, D01 29.5  
6 D540101C CN thực phẩm A00, B00, D07 29  
7 D540101 CN thực phẩm A00, B00, D07 31.25  
8 D510603 Kỹ thuật công nghiệp A00, A01, D01 29.25  
9 D510601C Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 28  
10 D510601 Quản lý công nghiệp A00, B00, D07 29.75  
11 D510501C CN In A00, A01, D01 27.5  
12 D510501 CN In A00, A01, D01 29  
13 D510406C CN kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 27.75  
14 D510406 CN kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 29.75  
15 D510401 CN kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 31.25  
16 D510304C CN kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 28  
17 D510304 CN kỹ thuật máy tính A00, A01, D01 29.25  
18 D510303C CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 29.5  
19 D510303 CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01 31.25  
20 D510302C CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 28.25  
21 D510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 29.5  
22 D510301C CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 29  
23 D510301 CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 30.75  
24 D510206C CN kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 27.75  
25 D510206 CN kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01 29.5  
26 D510205C CN kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 29.25  
27 D510205 CN kỹ thuật ô tô A00, A01, D01 31.25  
28 D510203C CN kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 29.75  
29 D510203 CN kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01 31.5  
30 D510202C CN chế tạo máy A00, A01, D01 29  
31 D510202 CN chế tạo máy A00, A01, D01 30.25  
32 D510201C CN kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 29  
33 D510201 CN kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01 30.5  
34 D510102C CN kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 27.75  
35 D510102 CN kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01 29.5  
36 D480201C CN thông tin A00, A01, D01 28.25  
37 D480201 CN thông tin A00, A01, D01 29.75  
38 D340301C Kế toán A00, A01, D01 27  
39 D340301 Kế toán A00, A01, D01 28.75  
40 D340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01 28.75  
41 D210404 Thiết kế thời trang V01, V02 22.75  
42 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 30.75  
43 C510302 CN kỹ thuật điện tử, truyền thông A00, A01, D01 25.75  
44 C510301 CN kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01 26.25  
45 C510202 CN chế tạo máy A00, A01, D01 26.25  

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2014

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013

Chưa cập nhật

AUM Việt Nam - Cổng thông tin tư vấn tuyển sinhtư vấn hướng nghiệp !

Địa chỉ: Số 3, Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 094 5353 298

Website: http://aum.edu.vn/

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256