Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2016

Năm tuyển sinh: 
2016
Xét tuyển: 
Điểm

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2016

Đang cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2015

Chưa cập nhật

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A,A1 13  
2 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A,A1 13  
3 D510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A,A1 13  
4 D510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 13  
5 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 13  
6 D720401 Dược học A 13  
7 D850103 Quản lý đất đai A,A1 13  
8 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 13  
9 D340406 Quản trị văn phòng A,A1,C,D1 13  
10 D220113 Việt Nam học A,A1,C,D1 13  
11 D480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 13  
12 D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 13  
13 D340301 Kế toán A,A1,D1 13  
14 D340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 13  
15 D340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 13  
16 D340107 Quản trị khách sạn A,A1,D1 13  
17 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 13  
18 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 14  
19 D720401 Dược học B 14  
20 D850103 Quản lý đất đai B 14  
21 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 14  
22 C480201 Công nghệ thông tin A,A1,D1 10 Cao đẳng
23 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A,A1,D1 10 Cao đẳng
24 C340301 Kế toán A,A1,D1 10 Cao đẳng
25 C340201 Tài chính - Ngân hàng A,A1,D1 10 Cao đẳng
26 C340101 Quản trị kinh doanh A,A1,D1 10 Cao đẳng
27 C340107 Quản trị khách sạn A,A1,D1 10 Cao đẳng
28 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,A1,D1 10 Cao đẳng
29 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A,A1 10 Cao đẳng
30 C510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A,A1 10 Cao đẳng
31 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường A,A1 10 Cao đẳng
32 C510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A,A1 10 Cao đẳng
33 C850103 Quản lý đất đai A,A1 10 Cao đẳng
34 C520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A,A1 10 Cao đẳng
35 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A,A1 10 Cao đẳng
36 C340406 Quản trị văn phòng A,A1,C,D1 10 Cao đẳng
37 C320202 Khoa học thư viện A,A1,C,D1 10 Cao đẳng
38 C220113 Việt Nam học A,A1,C,D1 10 Cao đẳng
39 C480201 Công nghệ thông tin B 11 Cao đẳng
40 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường B 11 Cao đẳng
41 C900107 Dược B 11 Cao đẳng
42 C720501 Điều dưỡng B 11 Cao đẳng
43 C850103 Quản lý đất đai B 11 Cao đẳng
44 C520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ B 11 Cao đẳng
45 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 11 Cao đẳng
46 C220201 Tiếng Anh D1 10 Cao đẳng
47 C900107 Dược A 10 Cao đẳng

Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2013

Chưa cập nhật

 

Đối với các chương trình nằm trong hợp tác của AUM Việt Nam với các Trường, Quý phụ huynh và sinh viên có thể làm thủ tục đăng ký trực tuyến tại Văn phòng của AUM Việt Nam tương đương với một điểm nhập học của Trường. Mọi khoản thu theo đúng quy định của Trường và thủ tục được hỗ trợ nhanh chóng.

Đối với các trường khác, AUM Việt Nam sẽ cung cấp thông tin tối đa và tư vấn tận tình cho Quý phụ huynh và sinh viên để có lựa chọn phù hợp nhất với nguyện vọng và điều kiện hoàn cảnh cụ thể.

Quý Phụ huynh và sinh viên đăng ký tư vấn trực tuyến hoặc ghi danh tại địa chỉ:

Văn phòng tuyển sinh P101, Nhà B, Số 3 Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 04 377 57420 | Hotline: 091 55 00 256